Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • contribute

    UK/kənˈtrɪbjuːt/US/kənˈtɹɪb.jut/

    động từ·B2·đã kiểm

    Đóng góp — đi với "to".

    To give something, especially money or ideas, to help.

    Everyone is welcome to contribute to the discussion.

    contribute to

  • juān

    Hán Việt quyên

    quyên góp

    to relinquish; to abandon; to contribute; to donate

  • 伟大

    wěi dà

    Hán Việt vĩ đại

    vĩ đại

    huge; great; grand; worthy of the greatest admiration; important (contribution etc)

  • 功劳

    gōng láo

    Hán Việt công lao

    công lao

    contribution; meritorious service

  • 捐款

    juān kuǎn

    Hán Việt quyên khoản

    đóng góp

    to donate money; to contribute funds

  • 捐赠

    juān zèng

    Hán Việt quyên tặng

    quyên góp

    to contribute (as a gift); to donate

  • 贡献

    gòng xiàn

    Hán Việt cống hiến

    đóng góp

    to contribute; to dedicate

  • 有助于

    yǒu zhù yú

    Hán Việt hữu trợ vu

    góp phần

    to contribute to; to promote

  • contribution

    danh từ·B1

    đóng góp

    something that is contributed: such as

    She made a 100-dollar contribution to breast cancer research.