Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • commonwealth

    danh từ·B2

    Khối Thịnh vượng chung

    a group of countries or states that have political or economic connections with one another—often + of

    a commonwealth of states