Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • commerce

    UK/ˈkɒ.mɜːs/US/ˈkɑmɚs/

    danh từ·B2

    thương mại

    social intercourse : interchange of ideas, opinions, or sentiments

    interstate commerce

  • 信用

    xìn yòng

    Hán Việt tín dụng

    tín dụng

    trustworthiness; (commerce) credit

  • 工商

    gōng shāng

    Hán Việt công thương

    công thương

    industry and commerce