Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • collider

    C2

    máy va chạm

  • 碰撞

    pèng zhuàng

    va chạm

    to collide; collision

  • collide

    động từ·C2

    va chạm

    to hit something or each other with strong force : to crash together or to crash into something —often + with

    Two football players collided on the field.