Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • closed

    tính từ·A1

    đã đóng

    covering an opening : having an opening that is covered

    All the windows in the house are closed.

  • āi

    bị

    in order; in sequence; close to; adjacent to

  • gēn

    Hán Việt ngấn

    heel; to follow closely

  • jìn

    Hán Việt cận

    gần đây

    near; close to

  • Hán Việt bế

    đóng

    to close; to stop up

  • by

    giới từ·A1

    của

    close to or next to (something or someone) : near

    She was standing by the window.

  • 亲人

    qīn rén

    Hán Việt thân nhân

    người thân

    one's close relatives

  • 亲密

    qīn mì

    Hán Việt thân mật

    sự thân mật

    intimate; close

  • 倒闭

    dǎo bì

    Hán Việt đảo bế

    phá sản

    to go bankrupt; to close down

  • 关上

    guān shàng

    Hán Việt quan thượng

    đóng lại

    to close (a door); to turn off (light, electrical equipment etc)

  • 关注

    guān zhù

    Hán Việt quan chú

    theo dõi

    to pay attention to; to follow sth closely

  • 关闭

    guān bì

    Hán Việt quan bế

    đóng

    to close; to shut (a window etc); (of a shop, school etc) to shut down

  • 好友

    hǎo yǒu

    Hán Việt háo hữu

    bạn thân

    close friend; pal

  • 密切

    mì qiè

    Hán Việt mật thiết

    chặt chẽ

    close; familiar

  • 封闭

    fēng bì

    Hán Việt phong bế

    đóng cửa

    to close; to seal off; to close down (an illegal venue)

  • 就近

    jiù jìn

    gần nhất

    nearby; in a close neighborhood

  • 截止

    jié zhǐ

    Hán Việt tiệt chỉ

    tính đến

    to close; to stop

  • 抓紧

    zhuā jǐn

    Hán Việt co khẩn

    hãy nhanh chóng

    to keep a firm grip on; to pay close attention to

  • 接近

    jiē jìn

    Hán Việt tiếp cận

    gần

    to approach; to get close to

  • 注视

    zhù shì

    Hán Việt chú thị

    nhìn chằm chằm

    to look attentively at; to closely watch; to gaze at

  • 监视

    jiān shì

    Hán Việt giám thị

    giám sát

    to monitor; to keep a close watch over

  • 紧密

    jǐn mì

    Hán Việt khẩn mật

    chặt chẽ

    inseparably close

  • 紧紧

    jǐn jǐn

    Hán Việt khẩn khẩn

    chặt chẽ

    closely; tightly

  • 结算

    jié suàn

    Hán Việt kết toán

    thanh toán

    to settle a bill; to close an account

  • 要好

    yào hǎo

    Hán Việt yếu háo

    hãy thân thiết

    to be on good terms; to be close friends

  • 贴近

    tiē jìn

    gần gũi

    to press close to; to snuggle close

  • 闭塞

    bì sè

    Hán Việt bế tắc

    tắc nghẽn

    to stop up; to close up

  • 靠拢

    kào lǒng

    xích lại gần nhau

    to draw close to

  • 靠近

    kào jìn

    gần

    to be close to; to approach; to draw near

  • ape

    danh từ·B1

    khỉ

    a type of animal (such as a chimpanzee or gorilla) that is closely related to monkeys and humans and that is covered in hair and has no tail or a very short tail

    Her boyfriend's some big ape she met at a party.