Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
client
/ˈklaɪənt/
danh từ·B1·đã kiểm
Khách hàng (thường của dịch vụ chuyên môn).
A person or organisation that pays for professional services.
The client asked for two more revisions.
client relationship
client thường dùng cho dịch vụ chuyên môn (luật sư, agency); customer dùng cho mua bán hàng hoá. Trong lập trình, client còn là "máy khách".
客户
kè hù
Hán Việt khách hộ
khách hàng
client; customer
顾客
gù kè
Hán Việt cố khách
khách hàng
customer; client
lawyer
UK/ˈlɔːjə(ɹ)/US/ˈlɔjɚ/
A2
luật sư
one whose profession is to conduct lawsuits for clients or to advise as to legal rights and obligations in other matters