Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • classmate

    danh từ·A1

    bạn cùng lớp

    a member of the same class in a school, college, or university

    We were classmates in high school.