Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • citation

    danh từ·C1

    trích dẫn

    an official order to appear before a court of law : summons

    He was issued a citation.

  • recitation

    C2

    đọc thuộc lòng

  • resuscitation

    C2

    hồi sức