Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • circumnavigation

    C2

    hành trình vòng quanh thế giới

  • circumnavigate

    động từ·C2

    vòng quanh

    to travel all the way around (something) in a ship, airplane, etc.

    The ship circumnavigated the world.