Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • chronic

    tính từ

    mạn tính

    continuing or occurring again and again for a long time

    a chronic disease

  • 慢性

    màn xìng

    Hán Việt mạn tính

    mãn tính

    slow and patient; chronic (disease)