Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • choke

    động từ·B1

    bị nghẹt thở

    to become unable to breathe usually because something gets stuck in your throat or because the air is not good for breathing

    Chew your food well so you don't choke.

  • choked

    UK/tʃəʊkt/US/t͡ʃoʊkt/

    bị nghẹt thở

  • biē

    nín

    to choke; to stifle