Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • chip

    danh từ·B2

    vi mạch

    a small piece that has been broken off from something larger

    chips of stone

  • 薯片

    shǔ piàn

    khoai tây chiên

    fried potato chips

  • 锲而不舍

    qiè ér bù shě

    kiên trì không ngừng

    to chip away at a task and not abandon it (idiom); to chisel away at sth; to persevere