Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • childhood

    US/ˈtʃaɪldˌhʊd/

    danh từ·A2

    thời thơ ấu

    the state or period of being a child

    I remember this place from (my) childhood.

  • 从小

    cóng xiǎo

    Hán Việt tòng tiểu

    từ nhỏ

    from childhood; from a young age

  • 童年

    tóng nián

    Hán Việt đồng nên

    thời thơ ấu

    childhood

  • 小时候

    xiǎo shí hou

    Hán Việt tiểu thì hầu

    khi còn nhỏ

    in one's childhood

  • infancy

    US/ˈɪnfənsi/

    thời thơ ấu

    early childhood

  • childish

    US/ˈtʃaɪldɪʃ/

    tính từ·B2

    trẻ con

    of, relating to, or suitable for a child or childhood

    She has a childish face.