Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • cherish

    US/ˈtʃɛɹɪʃ/

    động từ·B1

    trân trọng

    to hold dear : feel or show affection for

    She cherishes her friends/family.

  • cherished

    B2

    được trân trọng

  • 心愿

    xīn yuàn

    Hán Việt tâm nguyện

    ước nguyện

    cherished desire; dream

  • 怀念

    huái niàn

    Hán Việt hoài niệm

    nhớ nhung

    to cherish the memory of; to think of

  • 爱惜

    ài xī

    yêu thương

    to cherish; to treasure

  • 爱护

    ài hù

    chăm sóc

    to cherish; to treasure