Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
checked
US/tʃɛkt/
tính từ
đã kiểm tra
having a pattern made up of squares of different colors
a checked shirt
兑现
duì xiàn
Hán Việt đoài hiện
thực hiện
(of a check etc) to cash; to honor a commitment
制服
zhì fú
Hán Việt chế phục
đồng phục
to subdue; to check
安检
ān jiǎn
Hán Việt an ghém
kiểm tra an ninh
security check (abbr. for 安全检查); to do a security check
托运
tuō yùn
Hán Việt thác vận
gửi hàng
to consign (goods); to check through (baggage)
把关
bǎ guān
Hán Việt bã quan
kiểm soát chất lượng
to guard a pass; to check on sth
报到
bào dào
Hán Việt báo đáo
đăng ký
to report for duty; to check in
支票
zhī piào
Hán Việt chi phiếu
séc
check (bank); cheque
查询
chá xún
tra cứu
to check; to inquire
考核
kǎo hé
Hán Việt khảo hạch
đánh giá
to examine; to check up on
退票
tuì piào
Hán Việt thoái phiếu
hoàn vé
to bounce (a check); to return a ticket
遏制
è zhì
Hán Việt át chế
ngăn chặn
to check; to contain
check
động từ·A1
kiểm tra
to look at (something) carefully to find mistakes, problems, etc., or to make sure there is nothing wrong with it —+ for
Make sure to check your spelling.