Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • cheap

    US/tʃip/

    tính từ·A2

    giá rẻ

    charging or obtainable at a low price

    I always buy the cheapest brand of cereal.

  • 物美价廉

    wù měi jià lián

    Hán Việt vật mỉ giá liêm

    chất lượng tốt, giá cả phải chăng

    good quality and cheap; a bargain