Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • chairman

    danh từ·A2

    chủ tịch

    the person (especially a man) who is in charge of a meeting, committee, or event

    He's the new chairman of the task force on school violence.

  • 总裁

    zǒng cái

    Hán Việt tổng trài

    tổng giám đốc

    chairman; director-general (of a company etc)

  • 董事长

    dǒng shì zhǎng

    Hán Việt đổng sự trường

    chủ tịch Hội đồng quản trị

    chairman of the board of directors