Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • catch

    US/kætʃ/

    động từ·A1

    bắt

    to capture or seize especially after pursuit

    Catch the ball and throw it to first base.

  • catchy

    tính từ·B2

    dễ nhớ

    appealing and easy to remember

    I can't think of a catchy name/title for my blog.

  • zhuā

    Hán Việt co

    bắt

    to grab; to catch

  • Hán Việt

    bắt

    to catch; to seize

  • rǎn

    Hán Việt nhuộm

    nhuộm

    to dye; to catch (a disease)

  • huò

    Hán Việt hoạch

    đạt được

    (literary) to catch; to capture; (literary) to get; to obtain; to win

  • gǎn

    vội

    to overtake; to catch up with; to hurry; to rush

  • 发火

    fā huǒ

    Hán Việt phát hoả

    nổi giận

    to catch fire; to ignite

  • 喘气

    chuǎn qì

    Hán Việt suyễn khí

    thở hổn hển

    to breathe deeply; to pant; to gasp; to take a breather; to catch one's breath

  • 感冒

    gǎn mào

    Hán Việt cảm mạo

    cảm lạnh

    to catch cold; (common) cold

  • 捕捉

    bǔ zhuō

    Hán Việt bõ tróc

    bắt giữ

    to catch; to seize

  • 接着

    jiē zhe

    Hán Việt tiếp trứ

    tiếp theo

    to catch and hold on; to continue

  • 看见

    kàn jiàn

    Hán Việt khan kiến

    thấy

    to see; to catch sight of

  • 着凉

    zháo liáng

    Hán Việt trứ lương

    bị cảm lạnh

    to catch cold; Taiwan pr. [zhāo liáng]

  • 着火

    zháo huǒ

    Hán Việt trứ hoả

    cháy

    to catch fire

  • 赶上

    gǎn shàng

    bắt kịp

    to keep up with; to catch up with

  • 赶不上

    gǎn bù shàng

    không kịp

    can't keep up with; can't catch up with

  • bucket

    US/ˈbʌkət/

    danh từ·A1

    a typically cylindrical vessel for catching, holding, or carrying liquids or solids

    a bucket and mop

  • apprehend

    động từ·C2

    bắt giữ

    to arrest (someone) for a crime : to catch (a criminal or suspect)

    Within hours, police had apprehended the thief.