Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • catastrophic

    B2

    thảm khốc

  • catastrophically

    C2

    một cách thảm khốc

  • 灾难

    zāi nàn

    Hán Việt tai nan

    thảm họa

    disaster; catastrophe

  • catastrophe

    US/kəˈtæstɹəfi/

    danh từ·B2

    thảm họa

    a momentous tragic event ranging from extreme misfortune to utter overthrow or ruin

    The oil spill was an environmental catastrophe.