Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • cascade

    danh từ·B2

    hiệu ứng dây chuyền

    a small, steep waterfall; especially : one that is part of a series of waterfalls

    a cascade of water