Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • carton

    danh từ·B1

    thùng các-tông

    a light box or container usually made of cardboard or plastic

    She got a carton of ice cream out of the freezer.