Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • carelessness

    B1

    sự bất cẩn

  • 粗心

    cū xīn

    Hán Việt thô tâm

    sơ ý

    careless; thoughtless

  • 胡乱

    hú luàn

    bừa bãi

    careless; reckless

  • 草率

    cǎo shuài

    vội vàng

    careless; negligent

  • 马虎

    mǎ hu

    Hán Việt mã hổ

    cẩu thả

    careless; sloppy

  • battered

    tính từ·C1

    bị hư hỏng nặng

    damaged by being used too much or in a careless way

    He wore a very battered old hat and sunglasses.

  • careless

    UK/ˈkɛəlɪs/US/kɛɹ.ləs/

    tính từ·B1

    bất cẩn

    not using care : not careful

    He is a careless worker.

  • carelessly

    UK/ˈkɛələsli/US/ˈkɛɹləsli/

    B1

    một cách bất cẩn