Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • canoe

    US/kəˈnu/

    danh từ·C1

    thuyền độc mộc

    a light narrow boat with both ends sharp that is usually propelled by paddling