Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • camera

    danh từ·A1

    máy ảnh

    a device that is used for taking photographs or for making movies, television programs, etc.

  • 相机

    xiàng jī

    Hán Việt tương cơ

    máy ảnh

    camera (abbr. for 照相机); at the opportune moment

  • 镜头

    jìng tóu

    Hán Việt kẻng đầu

    ống kính

    camera lens; camera shot (in a movie etc)

  • 摄像机

    shè xiàng jī

    Hán Việt nhép tượng cơ

    máy quay phim

    video camera

  • 照相机

    zhào xiàng jī

    Hán Việt chiếu tương cơ

    máy ảnh

    camera