Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ C

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • calamity

    danh từ·C2

    thảm họa

    an event that causes great harm and suffering : disaster

    floods, earthquakes, and other calamities

  • zāi

    Hán Việt tai

    thảm họa

    disaster; calamity

  • 受灾

    shòu zāi

    Hán Việt thụ tai

    bị thiên tai

    disaster-stricken; to be hit by a natural calamity

  • 灾害

    zāi hài

    Hán Việt tai hại

    thiên tai

    calamity; disaster

  • 遭殃

    zāo yāng

    Hán Việt tao ương

    phải gánh chịu hậu quả

    to suffer a calamity