Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • bypass

    danh từ·C1

    đường vòng

    a road that goes around a blocked or very crowded area

    The bridge is being rebuilt so we'll have to take the bypass.