Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • bustle

    động từ·B2

    sự nhộn nhịp

    to move or go in a busy or hurried way

    She bustled around the kitchen getting ready for dinner guests.

  • 忙碌

    máng lù

    bận rộn

    busy; bustling

  • 热闹

    rè nao

    Hán Việt nhiệt náo

    náo nhiệt

    bustling with noise and excitement; lively

  • 繁华

    fán huá

    Hán Việt phồn hoa

    sôi động

    flourishing; bustling

  • 繁忙

    fán máng

    Hán Việt phồn mang

    bận rộn

    busy; bustling

  • bustling

    B2

    nhộn nhịp