Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • business

    US/ˈbɪznəs/

    danh từ·A1

    kinh doanh

    a usually commercial or mercantile activity engaged in as a means of livelihood : trade, line

    The store will be open for business next week.

  • businessman

    danh từ·A2

    doanh nhân

    a man who works in business especially in a high position

    I know it's hard for him to sell his paintings. He's always been a better artist than businessman.

  • businesswoman

    danh từ·A2

    nữ doanh nhân

    a woman who works in business especially in a high position

    Like many musicians, she's found that she has to be a businesswoman as well as a performer.

  • máng

    Hán Việt mang

    bận rộn

    busy; hurriedly

  • 业务

    yè wù

    Hán Việt nghiệp vụ

    hoạt động kinh doanh

    business; professional work

  • 买卖

    mǎi mài

    Hán Việt mãi mại

    mua bán

    buying and selling; business

  • 事情

    shì qing

    Hán Việt sự tình

    vấn đề

    affair; matter; thing; business

  • 公务

    gōng wù

    Hán Việt công vụ

    công vụ

    official business

  • 出差

    chū chāi

    Hán Việt xuất sai

    công tác

    to go on an official or business trip

  • 办公

    bàn gōng

    văn phòng

    to handle official business; to work (esp. in an office)

  • 占线

    zhàn xiàn

    đang bận

    busy (telephone line)

  • 合同

    hé tong

    Hán Việt hợp đồng

    hợp đồng

    (business) contract

  • 名片

    míng piàn

    Hán Việt danh phiến

    danh thiếp

    (business) card

  • 商业

    shāng yè

    Hán Việt thương nghiệp

    kinh doanh

    business; trade

  • 在家

    zài jiā

    Hán Việt tại gia

    ở nhà

    to be at home; (at a workplace) to be in (as opposed to being away on official business 差)

  • 外卖

    wài mài

    Hán Việt ngoại mại

    đồ ăn mang về

    (of a restaurant) to provide a takeout or home delivery meal; takeout (business)

  • 常务

    cháng wù

    Hán Việt thường vụ

    thường trực

    routine; everyday business

  • 开业

    kāi yè

    Hán Việt khai nghiệp

    khai trương

    to open a business; to open a practice

  • 开设

    kāi shè

    Hán Việt khai thết

    mở

    to offer (goods or services); to open (for business etc)

  • 忙碌

    máng lù

    bận rộn

    busy; bustling

  • 淡季

    dàn jì

    Hán Việt đạm quí

    mùa thấp điểm

    off season; slow business season

  • 繁忙

    fán máng

    Hán Việt phồn mang

    bận rộn

    busy; bustling

  • 经营

    jīng yíng

    hoạt động kinh doanh

    to engage in (business etc); to run; to operate

  • 营业

    yíng yè

    hoạt động kinh doanh

    to do business; to trade

  • 行业

    háng yè

    Hán Việt hàng nghiệp

    ngành

    trade; profession; industry; business

  • 运营

    yùn yíng

    hoạt động

    to be in operation; to do business

  • 铜牌

    tóng pái

    Hán Việt đồng bài

    huy chương đồng

    bronze medal; bronze plaque bearing a business name or logo etc

  • 隐私

    yǐn sī

    Hán Việt ẩn tư

    quyền riêng tư

    secrets; private business

  • 做生意

    zuò shēng yì

    kinh doanh

    to do business

  • 办公室

    bàn gōng shì

    văn phòng

    office; business premises