Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • burst

    UK/bɜːst/US/bɝst/

    động từ·B1

    phát ra

    to break open, apart, or into pieces usually from impact or from pressure from within

    The balloon burst.

  • bào

    nổ

    to explode or burst; to quick fry or quick boil

  • 一阵

    yī zhèn

    Hán Việt nhất trận

    một cơn

    a burst; a fit

  • 开花

    kāi huā

    Hán Việt khai hoa

    nở hoa

    to bloom; to blossom; to flower; (fig.) to burst; to split open

  • 迸发

    bèng fā

    bùng nổ

    to burst forth