Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • brought

    UK/bɹɔːt/US/bɹɔt/

    đã mang đến

  • force

    US/fɔɹs/

    A2

    lực

    strength or energy exerted or brought to bear : cause of motion or change : active power