Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • bonnet

    UK/ˈbɒnɪt/US/ˈbɑnɪt/

    danh từ

    nắp ca-pô

    a man's or boy's cap

    He lifted the car's bonnet to check the engine.