Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • bombard

    động từ·B2

    bắn phá

    to attack (a place) with bombs, large guns, etc.

    The navy bombarded the shore.