Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • bluff

    US/blʌf/

    động từ

    lừa gạt

    having a broad flattened front

    Don't listen to his threats—he's just bluffing.