Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
blankness
C1
sự trống rỗng
愣
lèng
ngơ ngác
to look distracted; to stare blankly
发呆
fā dāi
Hán Việt phát ngốc
ngồi ngẩn ngơ
to stare blankly; to be stunned
填空
tián kòng
Hán Việt điền không
điền vào chỗ trống
to fill a job vacancy; to fill in a blank (e.g. on questionnaire or exam paper)
空白
kòng bái
Hán Việt không bạch
trống
blank space
茫然
máng rán
Hán Việt mương nhiên
bối rối
blankly; vacantly
blank
US/blæŋk/
tính từ·A1
trống
appearing or causing to appear dazed, confounded, or nonplussed
a blank sheet of paper