Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • blanket

    US/ˈblæŋkət/

    danh từ·A2

    chăn

    a large usually oblong piece of woven fabric used as a bed covering

    a wool blanket