Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • bizarre

    tính từ·B2

    kỳ quái

    very unusual or strange

    His behavior was bizarre.

  • 莫名其妙

    mò míng qí miào

    Hán Việt mạc danh kì diệu

    không hiểu tại sao

    (idiom) baffling; bizarre; without rhyme or reason; inexplicable