Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • bestseller

    B2

    sách bán chạy nhất

  • 畅销

    chàng xiāo

    Hán Việt sướng tiu

    bán chạy nhất

    to sell well; bestselling; chart-topping