Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • bestow

    UK/bɪˈstəʊ/US/bɪˈstoʊ/

    động từ·B2

    ban tặng

    to put to use : apply

    The university bestowed on/upon her an honorary degree.

  • shǎng

    Hán Việt thưởng

    thưởng

    to bestow (a reward); to give (to an inferior)