Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • berth

    US/bɜɹθ/

    danh từ

    bến đỗ

    sufficient distance for maneuvering a ship

    a comfortable cabin with a deep berth