Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
bent
tính từ·B1
cong
having a shape that is changed by bending : not straight
a bent metal wire
弯
wān
cong
to bend; bent
incumbent
C2
người đương nhiệm
recumbent
C2
nằm ngửa
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
tính từ·B1
cong
having a shape that is changed by bending : not straight
a bent metal wire
wān
cong
to bend; bent
C2
người đương nhiệm
C2
nằm ngửa