Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • behold

    UK/bɪˈhəʊld/US/bɪˈhoʊld/

    động từ

    hãy nhìn xem

    to perceive through sight or apprehension : see

    Those who have beheld the beauty of the desert never forget it.

  • 景象

    jǐng xiàng

    Hán Việt cảnh tượng

    cảnh tượng

    scene; sight (to behold)