Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • beggar

    UK/ˈbɛɡə/US/ˈbɛɡɚ/

    danh từ

    người ăn xin

    someone who begs; especially : a usually unhoused person who lives by asking for money, food, etc.

    I heard you won the contest! You lucky beggar!

  • 乞丐

    qǐ gài

    Hán Việt khất cái

    người ăn xin

    beggar