Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • beaten

    US/ˈbitən/

    tính từ

    bị đánh

    hammered into a desired shape

    a beaten path

  • shū

    Hán Việt thâu

    thua

    to lose; to be beaten; (bound form) to transport

  • 疲惫

    pí bèi

    mệt mỏi

    beaten; exhausted