Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • bearded

    C1

    có râu

  • 胡子

    hú zi

    râu

    beard; mustache or whiskers

  • 胡须

    hú xū

    râu

    beard

  • beard

    UK/bɪəd/US/bɪɹd/

    danh từ·B1

    râu

    the hair that grows on a man's face often excluding the mustache

    He grew a beard and mustache.