Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • bargain

    danh từ·A2

    món hời

    an agreement in which people or groups say they will do or give something in exchange for something else

    I think everyone involved was satisfied with the bargain we made.

  • 约定

    yuē dìng

    Hán Việt ước định

    thỏa thuận

    to agree on sth (after discussion); to conclude a bargain

  • 物美价廉

    wù měi jià lián

    Hán Việt vật mỉ giá liêm

    chất lượng tốt, giá cả phải chăng

    good quality and cheap; a bargain

  • 讨价还价

    tǎo jià huán jià

    Hán Việt thảo giá hoàn giá

    thương lượng giá cả

    to haggle over price; to bargain