Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
barber
danh từ·A2
thợ cắt tóc
a person whose job is to cut men's hair
He goes to a barber downtown.
barbershop
danh từ·B2
tiệm cắt tóc nam
a place where a barber works
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
danh từ·A2
thợ cắt tóc
a person whose job is to cut men's hair
He goes to a barber downtown.
danh từ·B2
tiệm cắt tóc nam
a place where a barber works