Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • balloon

    US/bəˈlun/

    danh từ·A2

    quả bóng bay

    a nonporous bag of light material that can be inflated especially with air or gas: such as

    I blew up a balloon but then it burst.

  • 气球

    qì qiú

    Hán Việt khí cầu

    bóng bay

    balloon