Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ B

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • backlog

    danh từ

    danh sách việc tồn

    a large number of jobs that are waiting to be finished

    We have a huge backlog of orders to be filled.