Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ A

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • assault

    danh từ·B2

    hành hung

    the crime of trying or threatening to hurt someone physically

    He was accused of assault. = He was charged with assault. = Assault charges were brought against him.

  • 进攻

    jìn gōng

    Hán Việt tiến công

    tấn công

    to attack; to assault