Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ A

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • ashore

    UK/əˈʃɔː/US/əˈʃɔɹ/

    trạng từ

    lên bờ

    on or to the shore

    We docked our boat and went ashore to visit the island.

  • 岸上

    àn shàng

    Hán Việt ngàn thượng

    trên bờ

    ashore; on the riverbank

  • 登陆

    dēng lù

    Hán Việt đăng lục

    đăng nhập

    to land; to come ashore